Ở mục này Tịnh sẽ đăng hai từ điển vi tính Anh - Việt và Việt - Anh thuộc ngành công nghệ thông tin để quý vị tham khảo.  Những từ điển này có thể không lớn và Tịnh sẽ dành thời gian để đăng lên dần dần.  Hiện nay có rất nhiều trang trên mạng lưới thông tin với Việt ngữ và Anh ngữ nên cũng có khó khăn cho một số quý vị ở một trong hai ngôn ngữ khi muốn tham khảo những trang này.  Tịnh có bằng cấp 2 năm trong Ngành hệ thống thông tin vi tính (Computer Information Systems) và làm việc cho một số hãng xưởng ở Mỹ với bằng cấp này.  Tịnh cũng dùng máy vi tính hơn mười năm.  Quý vị nhớ đến trang này để tham khảo hai từ điển này.  Tịnh chúc quý vị thêm hiểu biết.


TỪ ĐIỂN NHỎ VI TÍNH ANH VIỆT

Account:  Tài khoản (của một thành viên đăng ký vào một nhóm trên mạng)

Ad (viết tắt của Advertisement):  Quảng cáo

Address:  Địa chỉ, ví dụ:  Địa chỉ internet (internet address), địa chỉ email (email address)

Animation = Avatar:  Hình động

Background:  Nền, ví dụ:  Background color (màu nền), background picture (hình ảnh trên nền), được dùng trong chương trình đồ họa (graphics program) hay chương trình thiết kế văn phòng phẩm (desktop publishing program)

Browser hay Web browser:  Trình duyệt hay trình duyệt web (như là firefox, internet explorer (IE), Opera, v.v...)

Click (a mouse):  Bấm hay nhấn (con chuột của máy vi tính)

Computer:  Máy vi tính

Data:  Dữ liệu (khác với info hay information:  Trong một hệ thống máy vi tính gồm có 3 phần chính:

1/  Input:  Là phần tạo ra mệnh lệnh cho máy vi tính để nó làm việc (ví dụ:  keyboard, mouse, joystick (for game), microphone, v.v...)

2/  Process:  Sự làm việc của CPU (viết tắt của chữ Central Processing Unit là bộ não của máy vi tính) khi nó nhận được thông tin được ra lệnh hay điều khiển từ người dùng máy vi tính.  Quá trình làm việc của CPU tạo ra dữ liệu hay data, và

3/  Output:  Là thông tin (Info hay information) hay kết quả của sự làm việc của CPU, ví dụ:  Màn hình mới được hiện ra trên màn ảnh máy vi tính, một phim Phật giáo được xem, một tài liệu được in ra từ máy in, một tấm hình được in ra từ máy scanner, một bài Kinh-Điển được đăng lên một trang Phật giáo, v.v...

Column:  Cột (dùng trong Microsoft Excel hay những chương trình tương tự) 

Desktop (hay là desktop computer):  Máy vi tính để bàn 

Dialogue box:  Hộp hội thoại

Display:  Hiển thị

Domain name:  Tên miền

Download:  Tải, là sự đưa một hồ sơ từ máy phục vụ (server) về máy khách hay máy vi tính của quý vị

Email:  Thư điện tử 

Email address:  Địa chỉ email 

Error:  Lỗi (của máy vi tính) 

Exit:  Thoát (ra khỏi một chương trình) 

FAQ hay Frequently Asked Questions:  Câu hỏi thường gặp 

Forum:  Diễn đàn

Function:  Chức năng

Graphics:  Ảnh đồ họa 

Group:  Nhóm 

Hard drive hay Hard disk:  Ổ cứng 

Hardware:  Phần cứng 

Home page:  Trang chủ 

Info hay Information, data:  Dữ liệu 

Information Technology hay I. T.:  Ngành công nghệ thông tin 

Insert:  Chèn, ví dụ:  Chèn ảnh: insert picture, chèn hyperlink: insert hyperlink, chèn âm thanh: insert sound, chèn phim: insert video

Install:  Cài đặt hay cài.  Ví dụ:  Install một phần cứng (hardware) hay một phần mềm (software) 

Internet:  Mạng hay Mạng lưới thông tin 

Keyboard:  Bàn phím 

Letter:  Ký tự (như là a, m, g, v.v...) 

Language:  Ngôn ngữ (của ngôn ngữ lập trình (programming language)) 

Laptop (hay là laptop computer):  Máy vi tính xách tay 

Layout:  Trình bày

Link:  Nối kết, còn gọi là liên kết hay siêu liên kết 

Log in:  Đăng nhập 

Marketting:  Ngành tiếp thị (quảng cáo hàng hóa hay dịch vụ trên internet) 

Member:  Thành viên 

Operating systems:  Hệ điều hành (là chương trình phần mềm chủ yếu được cài đặt sẵn trong máy để chạy hay điều khiển những chương trình khác.  Thí dụ Windows, Mac, Unix hay Linux)

Nén:  Zip 

Password:  Mật khẩu 

Personal computer:  Máy vi tính cá nhân 

Policy:  Chính sách 

Programming:  Lập trình

Programming language:  Ngôn ngữ lập trình (như là QBasic, Basic, Visual Basic, Access, C, C++, Pascal, v.v...) 

Reboot:  Khởi động lại máy vi tính 

Register (a new account):  Đăng ký (một tài khoản mới)

Row:  Dòng (dùng trong Microsoft Excel hay những chương trình tương tự) 

Rules:  Quy định 

Save:  Lưu trữ hay Lưu 

Share:  Chia xẻ 

Software:  Phần mềm 

Start up:  Khởi động máy vi tính (start up a PC) hay khởi động màn hình Windows (start up Windows) 

Text:  Văn bản

Title:  Tiêu đề, là tựa hay tên của một bài viết hay phim ảnh sắp được một thành viên đăng lên trên mạng internet

Type (on the keyboard):  Gõ (lên bàn phím) 

Unzip:  Giải nén 

Username:  Ký danh 

Visit (a website):  Truy cập hay tham khảo (một trang web), ví dụ:  Trup cập website www.tuvahanh.com:  Visit website www.tuvahanh.com

Wallpaper:  Hình nền 

Webpage:  Trang hay trang web.  Một website có nhiều trang webpages 

Webpage address:  Địa chỉ trang 

Website address:  Địa chỉ URL (viết tắt của chữ Universal Resource Locator) hay địa chỉ tên miền 

Website design:  Thiết kế web

Window:  Màn hình 

World Wide Web hay WWW:  Mạng lưới thông tin toàn cầu






TỪ ĐIỂN NHỎ VI TÍNH VIỆT ANH

Ảnh đồ họa:  Graphics

Bàn phím:  Keyboard 

Bấm hay nhấn chuột:  Click 

Cài đặt, cài:  Install 

Câu hỏi thường gặp:  FAQ hay Frequently Asked Questions 

Chèn:  Insert

Chia xẻ:  share 

Chính sách:  Policy

Chức năng:  Function

Cột:  Column 

Địa chỉ:  Address (của URL hay là email)

Diễn đàn:  Forum 

Dòng:  Row

Dữ liệu:  Data

Đăng ký (một tài khoản mới):  Register (a new account) 

Đăng nhập:  Log in 

Địa chỉ email:  Email address 

Địa chỉ trang:  Webpage address

Địa chỉ URL:  Website address

Giải nén:  Unzip 

Hệ điều hành:  Operating systems 

Hiển thị:  Display

Hình nền:  Wallpaper

Hình động:  Avatar hay là animation

Hộp hội thoại:  Dialogue box 

Khởi động:  Start up 

Khởi động lại:  Reboot 

Ký danh:  Username 

Ký tự:  Letter 

Lập trình:  Programming 

Lỗi:  Error

Máy vi tính:  Computer 

Máy vi tính cá nhân:  Personal computer 

Máy vi tính để bàn:  Desktop (hay là desktop computer) 

Máy vi tính xách tay:  Laptop (hay là laptop computer) 

Màn hình:  Window 

Mạng lưới thông tin (còn gọi là mạng):  Internet 

Mạng lưới thông tin toàn cầu:  World wide web hay www 

Mật khẩu:  Password

Nén:  Zip 

Nền:  Background

Ngành công nghệ thông tin:  Information Technology hay IT (chữ viết tắt của hai từ Information Technology) 

Ngành tiếp thị hay quảng cáo:  Marketing 

Ngôn ngữ lập trình:  Programming language 

Nhóm:  Group

Nối kết (còn gọi là liên kết):  Link 

Ổ cứng:  Hard drive hay hard disk 

Phần cứng:  Hardware 

Phần mềm:  Software 

Quảng cáo:  Ad 

Quy định:  Rules 

Tài khoản:  Account

Tải:  Download

Tên miền:  Domain name 

Thành viên:  Member 

Thiết kế web:  Website design 

Thoát:  Exit 

Thư điện tử:  Email

Tiêu đề:  Title 

Trang:  Webpage 

Trang chủ:  Home page

Trình bày:  Layout 

Trình duyệt:  Browser 

Trình duyệt Web:  Web Browser

Truy cập hay tham khảo:  Visit (a website)

Văn bản:  Text